Chương trình Medicare tại Quận Fulton, GA: Hướng dẫn năm 2027
Năm 2027, Quận Fulton có 51 chương trình Medicare Advantage (chưa tính Chương trình Nhu cầu Đặc biệt). 46 chương trình có phí Phần C là $0, 36 chương trình có bảo hiểm thuốc Phần D, và 53% được CMS xếp hạng từ 4 sao trở lên cho năm 2027. Mức chi trả tối đa trong mạng lưới dao động từ $3,400 đến $9,850.
Cập nhật trang lần cuối: 15/10/2026. Dữ liệu chương trình: tệp landscape CY2027 của CMS (tháng 9/2026) và Xếp hạng Sao 2027 (công bố ngày 8/10/2026).
Trang này được dịch sang tiếng Việt để giúp quý vị dễ tìm hiểu. Nếu có điểm nào khác nhau giữa hai bản, bản tiếng Anh là bản chính thức.
Cư dân Quận Fulton có 51 chương trình Medicare Advantage để chọn cho năm 2027. Mức phí hiếm khi là điểm khác biệt: 46 chương trình có phí $0 mỗi tháng. Điều phân biệt chúng là mức chi trả tối đa ($3,400 đến $9,850), mạng lưới bệnh viện và danh sách thuốc của quý vị.
Quận Fulton bao gồm phần lớn thành phố Atlanta và các vùng ngoại ô phía bắc đến Alpharetta và Johns Creek. Đây là quận có thu nhập trung vị hộ gia đình cao nhất trong các quận ở Georgia và Texas chúng tôi phục vụ, $91,490, và tỷ lệ cư dân từ 65 tuổi trở lên thấp nhất trong các quận ở Georgia chúng tôi phục vụ, 12.4%.
Các bệnh viện ở Atlanta có xếp hạng từ Piedmont Hospital 4 sao đến Grady Memorial và Emory University Hospital Midtown 2 sao. Cũng như ở Savannah, mức chi trả tối đa trong mạng lưới cao nhất của các chương trình Medicare Advantage năm 2027 tại đây là $9,850.
Medicare năm 2027 tại Quận Fulton qua các con số
Các chương trình Medicare Advantage không phải SNP, trừ khi có ghi chú. Dòng nhỏ dưới mỗi con số là giá trị năm 2026 để so sánh.
Nguồn: CMS — Prescription Drug Coverage: CY2026 and CY2027 MA / Part D Landscape Source Files (Downloads); CMS — Part C and D Performance Data (2027 Star Ratings, released October 2026). Truy xuất 15/10/2026.
Quận Fulton thay đổi gì từ năm 2026 sang 2027?
Số chương trình Medicare Advantage giảm từ 57 xuống 51, và mức chi trả tối đa cao nhất đổi từ $9,250 thành $9,850. Trên toàn quốc, mức trần khoản khấu trừ Phần D tăng từ $615 lên $700 và mức trần chi phí thuốc tự trả hằng năm từ $2,100 lên $2,400. Nếu đang có chương trình, hãy đọc Thông báo Thay đổi Hằng năm (Annual Notice of Change) mà chương trình gửi vào tháng 9 trước khi để chương trình tự gia hạn.
| Chỉ số | 2026 | 2027 |
|---|---|---|
| Chương trình Medicare Advantage (không phải SNP) | 57 | 51 |
| Phí Phần C $0 | 55 | 46 |
| Có bảo hiểm thuốc Phần D | 41 | 36 |
| Mức chi trả tối đa trung vị trong mạng lưới | $9,250 | $9,850 |
| Mức chi trả tối đa cao nhất | $9,250 | $9,850 |
| Khoản khấu trừ Phần D trung bình | $433 | $543 |
| Xếp hạng sao trung bình của CMS | 3.76 | 3.89 |
| Chương trình Nhu cầu Đặc biệt | 39 | 38 |
| Mức trần khoản khấu trừ Phần D (toàn quốc) | $615 | $700 |
| Mức trần chi phí thuốc tự trả Phần D (toàn quốc) | $2,100 | $2,400 |
Nguồn: CMS CY2026/CY2027 landscape; Xếp hạng Sao 2026 và 2027; Medicare.gov (mức trần Phần D).
Tất cả chương trình Medicare Advantage năm 2027 tại Quận Fulton, theo loại
51 chương trình thuộc 4 loại. Mở từng loại để xem mọi chương trình với xếp hạng sao CMS 2027, mức phí, mức chi trả tối đa và khoản khấu trừ Phần D. Xếp hạng được ghi đúng như công bố, không phải lời khuyên chọn chương trình.
Chương trình HMO
Chương trình HMO dùng một mạng lưới bác sĩ và bệnh viện cố định và thường cần giấy giới thiệu của bác sĩ chính để gặp bác sĩ chuyên khoa. Việc khám chữa ngoài mạng lưới thường không được chi trả, trừ trường hợp cấp cứu.
- Phí Phần C trung bình: $7.43 mỗi tháng
- Mức chi trả tối đa trong mạng lưới thấp nhất: $5,900
- 2 chương trình loại này không có bảo hiểm thuốc Phần D
| Chương trình | Xếp hạng 2027 | Phí Phần C | Phí C + D | MOOP trong mạng lưới | Khấu trừ Phần D | Mã CMS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Aetna Medicare Prime Care (HMO) Aetna Medicare | 3.5★ | $0 | $0 | $5,900 | $500 | H5302-028 |
| Kaiser Permanente Senior Advantage Liberty (HMO) Kaiser Permanente | 4.5★ | $0 | — | $6,000 | Không có thuốc | H1170-014 |
| HealthSpring Preferred GA (HMO) HealthSpring | 3.0★ | $0 | $0 | $6,500 | $500 | H0439-003-1 |
| Kaiser Permanente Sr Advantage Liberty Giveback (HMO) Kaiser Permanente | 4.5★ | $0 | — | $6,750 | Không có thuốc | H1170-017 |
| HealthSpring Preferred (HMO) HealthSpring | 3.0★ | $0 | $0 | $7,150 | $400 | H0439-015-1 |
| Humana Gold Plus H4141-017 (HMO) Humana | 3.5★ | $0 | $0 | $7,500 | $700 | H4141-017-3 |
| Kaiser Permanente Senior Advantage Basic 1 (HMO) Kaiser Permanente | 4.5★ | $0 | $0 | $8,450 | $0 | H1170-009 |
| HealthSpring Preferred Savings (HMO) HealthSpring | 3.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H0439-016 |
| Humana Gold Plus H4141-015 (HMO) Humana | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $450 | H4141-015 |
| Humana Gold Plus Giveback H4141-022 (HMO) Humana | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H4141-022 |
| Humana Gold Plus H4141-023 (HMO) Humana | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $550 | H4141-023 |
| Aetna Medicare Signature Care (HMO) Aetna Medicare | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $500 | H5302-022 |
| Kaiser Permanente Senior Advantage Standard (HMO) Kaiser Permanente | 4.5★ | $34 | $34 | $7,150 | $0 | H1170-016 |
| Kaiser Permanente Senior Advantage Enhanced 1 (HMO) Kaiser Permanente | 4.5★ | $70 | $70 | $7,000 | $0 | H1170-002 |
Chương trình HMO-POS
Chương trình HMO-POS vận hành như HMO nhưng cho phép dùng một số dịch vụ ngoài mạng lưới, thường với chi phí cao hơn. Hãy đọc kỹ những dịch vụ nào được chi trả theo lựa chọn POS trước khi trông cậy vào nó.
- Phí Phần C trung bình: $0.75 mỗi tháng
- Mức chi trả tối đa trong mạng lưới thấp nhất: $3,400
- 2 chương trình loại này không có bảo hiểm thuốc Phần D
| Chương trình | Xếp hạng 2027 | Phí Phần C | Phí C + D | MOOP trong mạng lưới | Khấu trừ Phần D | Mã CMS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Wellcare Patriot Simple (HMO-POS) Wellcare | 3.5★ | $0 | — | $3,400 | Không có thuốc | H1112-034 |
| AARP Medicare Advantage from UHC GA-10 (HMO-POS) UnitedHealthcare | 3.5★ | $0 | $0 | $7,150 | $685 | H5322-053 |
| Wellcare Assist (HMO-POS) Wellcare | 3.5★ | $0 | $0 | $7,500 | $700 | H1112-043 |
| Wellcare Simple (HMO-POS) Wellcare | 3.5★ | $0 | $0 | $9,250 | $700 | H1112-038 |
| Anthem Veteran (HMO-POS) Anthem Blue Cross and Blue Shield | 3.5★ | $0 | — | $9,250 | Không có thuốc | H5422-014 |
| Kaiser Permanente Senior Advantage Care Plus (HMO-POS) Kaiser Permanente | 4.5★ | $0 | $0 | $9,650 | $0 | H1170-013 |
| Wellcare Giveback (HMO-POS) Wellcare | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H1112-042 |
| Anthem Medicare Advantage 2 (HMO-POS) Anthem Blue Cross and Blue Shield | 3.5★ | $6 | $55 | $9,850 | $550 | H5422-020 |
Chương trình PPO
Chương trình PPO cho phép gặp bác sĩ ngoài mạng lưới mà không cần giấy giới thiệu, với phần chi phí cao hơn. Mỗi PPO có hai mức chi trả tối đa: mức trong mạng lưới ghi ở bảng dưới đây và một mức kết hợp cao hơn.
- Phí Phần C trung bình: $0.50 mỗi tháng
- Mức chi trả tối đa trong mạng lưới thấp nhất: $6,700
- 9 chương trình loại này không có bảo hiểm thuốc Phần D
| Chương trình | Xếp hạng 2027 | Phí Phần C | Phí C + D | MOOP trong mạng lưới | Khấu trừ Phần D | Mã CMS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Humana USAA Honor Giveback (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | — | $6,700 | Không có thuốc | H5216-217 |
| DEVOTED CHOICE 001 GA (PPO) Devoted Health | 4.0★ | $0 | $0 | $7,400 | $461 | H5453-001 |
| DEVOTED CHOICE GIVEBACK EXTRAS 022 GA (PPO) Devoted Health | 4.0★ | $0 | $0 | $8,550 | $700 | H5453-022 |
| Aetna Medicare Eagle Plus (PPO) Aetna Medicare | 3.5★ | $0 | — | $8,900 | Không có thuốc | H3288-034 |
| Wellcare Simple Open (PPO) Wellcare | 3.5★ | $0 | $0 | $9,250 | $700 | H0111-001 |
| DEVOTED CHOICE MA ONLY 003 GA (PPO) Devoted Health | 4.0★ | $0 | — | $9,250 | Không có thuốc | H5453-003 |
| Aetna Medicare Elite Giveback (PPO) Aetna Medicare | 3.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $600 | H2293-010 |
| Clover Health LiveHealthy (PPO) Clover Health | 5.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $350 | H5141-026 |
| HumanaChoice Giveback H5216-154 (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H5216-154 |
| HumanaChoice Giveback H5216-345 (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H5216-345 |
| HumanaChoice H5216-421 (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H5216-421 |
| DEVOTED CHOICE GIVEBACK 002 GA (PPO) Devoted Health | 4.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $461 | H5453-002 |
| Aetna Medicare Elite (PPO) Aetna Medicare | 4.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H5521-091 |
| HumanaChoice H7617-093 (PPO) Humana | 4.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H7617-093 |
| HumanaChoice Giveback H7617-094 (PPO) Humana | 4.5★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H7617-094 |
| HealthSpring True Choice (PPO) HealthSpring | 3.0★ | $0 | $0 | $9,850 | $700 | H7849-145 |
| Aetna Medicare Value Care (PPO) Aetna Medicare | 4.0★ | $0 | $25.40 | $9,850 | $700 | H5521-364 |
| Clover Health LiveHealthy Premier (PPO) Clover Health | 5.0★ | $0 | $35 | $9,850 | $250 | H5141-045 |
| HumanaChoice H5216-280 (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | $6.30 | $9,850 | $700 | H5216-280-1 |
| Humana USAA Honor Giveback (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H5216-286 |
| Anthem Veteran (PPO) Anthem Blue Cross and Blue Shield | 4.5★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H4036-040 |
| Wellcare Patriot Giveback Open (PPO) Wellcare | 3.5★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H0111-007 |
| Clover Health Valor (PPO) Clover Health | 5.0★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H5141-056 |
| Humana USAA Honor Giveback (PPO) Humana | 4.5★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H7617-096 |
| HumanaChoice H5216-157 (PPO) Humana | 4.0★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | H5216-157 |
| HumanaChoice H7617-114 (PPO) Humana | 4.5★ | $13 | $13 | $9,850 | $700 | H7617-114 |
Chương trình Regional PPO
Chương trình PPO khu vực bao phủ cả một vùng nhiều quận theo phân vùng của CMS thay vì từng quận. Chúng vận hành như PPO địa phương, và phí cũng như mức chi trả tối đa thường cao hơn.
- Phí Phần C trung bình: $3.43 mỗi tháng
- Mức chi trả tối đa trong mạng lưới thấp nhất: $7,200
- 2 chương trình loại này không có bảo hiểm thuốc Phần D
| Chương trình | Xếp hạng 2027 | Phí Phần C | Phí C + D | MOOP trong mạng lưới | Khấu trừ Phần D | Mã CMS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HumanaChoice R0110-019 (Regional PPO) Humana | 3.5★ | $0 | — | $7,200 | Không có thuốc | R0110-019 |
| UHC Medicare Advantage Patriot No Rx GS-MA01 (Regional PPO) UnitedHealthcare | 3.5★ | $0 | — | $9,850 | Không có thuốc | R2604-005 |
| Humana Full Access R0110-020 (Regional PPO) Humana | 3.5★ | $10.30 | $138 | $9,850 | $700 | R0110-020 |
Nguồn: tệp landscape MA/Phần D CY2027 của CMS; Xếp hạng Sao Tổng thể 2027 theo hợp đồng. Nhãn xanh: từ 4 sao; vàng: 3.5; nâu: dưới 3.5. Xếp hạng là điểm CMS công bố cho hợp đồng, không phải nhận định về việc chăm sóc của quý vị.
Các chương trình ở Quận Fulton được xếp hạng thế nào năm 2027?
53% trong số 51 chương trình được CMS xếp hạng Sao Tổng thể 2027 từ 4 sao trở lên, và mức trung bình là 3.89 sao, so với 3.76 năm 2026. Có ít nhất một chương trình đạt 5 sao. Xếp hạng sao được chấm theo hợp đồng, nên mọi chương trình thuộc cùng hợp đồng có cùng số điểm.
| Xếp hạng tổng thể | Số chương trình | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 5 sao | 3 | 6% |
| 4.5 sao | 11 | 22% |
| 4 sao | 13 | 25% |
| 3.5 sao | 20 | 39% |
| 3 sao | 4 | 8% |
Nguồn: CMS — Part C and D Performance Data (2027 Star Ratings, released October 2026).
Bệnh mãn tính tại Quận Fulton và các chương trình dành cho chúng
Ước tính cấp quận của CDC cho thấy mức độ phổ biến của các bệnh làm tăng chi phí Medicare ở người lớn tại Quận Fulton. Mỗi thanh thể hiện khoảng từ tỷ lệ thô đến tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi.
Xem bảng số liệu
| Chỉ số (người lớn) | Ước tính |
|---|---|
| Đã được chẩn đoán tiểu đường | 10.7–10.9% |
| Béo phì | 28.1–28.2% |
| Huyết áp cao | 33.4% |
| Bệnh động mạch vành | 4.6–4.7% |
| Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) | 4.4–4.5% |
| Không có bảo hiểm, người lớn 18–64 tuổi | 10.1–10.2% |
CDC PLACES — Local Data for Better Health, county estimates, ước tính cấp quận 2023; dân số người lớn 1,079,105.
38 Chương trình Nhu cầu Đặc biệt năm 2027
Chương trình Nhu cầu Đặc biệt (SNP) là các chương trình Medicare Advantage chỉ dành cho người có nhu cầu nhất định. Chúng không được tính vào bất kỳ con số Medicare Advantage nào ở trên. Với 10.7–10.9% người lớn sống với bệnh tiểu đường, 6 chương trình cho bệnh mãn tính của quận được thiết kế cho người tiểu đường. 6 chương trình dành cho suy tim hoặc bệnh tim mạch, trong khi CDC ước tính bệnh động mạch vành ở mức 4.6–4.7% người lớn.
Chương trình cho người hội đủ cả hai (D-SNP): 24
Dành cho người hội đủ điều kiện cả Medicare và Medicaid.
| Chương trình xếp hạng cao nhất | Xếp hạng | Phí C + D | MOOP |
|---|---|---|---|
| Kaiser Permanente Dual Essential Plan 1 (HMO D-SNP) | 4.5★ | $0 | $9,500 |
| Kaiser Permanente Dual Complete (HMO D-SNP) | 4.5★ | $0 | $9,850 |
| HumanaChoice SNP-DE H5216-205 (PPO D-SNP) | 4.0★ | $0 | $9,850 |
Chương trình cho bệnh mãn tính (C-SNP): 9
Dành cho người đang sống với một số bệnh mãn tính hoặc tình trạng khuyết tật mà chương trình nêu rõ.
| Chương trình xếp hạng cao nhất | Xếp hạng | Phí C + D | MOOP |
|---|---|---|---|
| Humana Kidney Care (PPO C-SNP) | 4.5★ | $0 | $8,450 |
| Humana Kidney Care (PPO C-SNP) | 4.5★ | $0 | $9,850 |
| DEVOTED C-SNP CHOICE ENHANCED 015 GA (PPO C-SNP) | 4.0★ | $0 | $7,900 |
Chương trình cho người ở cơ sở chăm sóc (I-SNP): 5
Dành cho người đang sống tại cơ sở chăm sóc, như viện dưỡng lão, hoặc cần mức chăm sóc tương đương viện dưỡng lão tại nhà.
| Chương trình xếp hạng cao nhất | Xếp hạng | Phí C + D | MOOP |
|---|---|---|---|
| UHC Nursing Home Plan GA-F001 (PPO I-SNP) | 5.0★ | $2.20 | $9,850 |
| Humana Together in Health (PPO I-SNP) | 4.5★ | $0 | $9,850 |
| Humana Together in Health (PPO I-SNP) | 4.0★ | $0 | $9,850 |
Các bệnh được C-SNP trong quận nêu tên: bệnh tim mạch (6) · tiểu đường (6) · suy tim mãn tính (5) · bệnh thận mãn tính (2). Có chương trình không có nghĩa là quý vị đủ điều kiện; chương trình sẽ xác minh tình trạng bệnh của quý vị.
Chương trình thuốc Phần D riêng lẻ cho cư dân Quận Fulton
Nếu giữ Original Medicare, riêng lẻ hoặc kèm Medigap, hoặc chọn chương trình Medicare Advantage không có bảo hiểm thuốc, quý vị nhận thuốc qua chương trình Phần D riêng lẻ (PDP). PDP được bán toàn tiểu bang: năm 2027, Georgia có 9 chương trình, phí từ $5.30 đến $216.80 mỗi tháng. Năm 2027, không chương trình nào được thu khoản khấu trừ trên $700, và khi chi phí thuốc tự trả của quý vị đạt $2,400, quý vị không phải trả thêm trong năm đó.
| Chương trình | Phí hàng tháng | Khấu trừ | Xếp hạng Phần D 2027 | Mã |
|---|---|---|---|---|
| Humana Basic Rx Plan (PDP) | $6.30 | $700 | 4.5★ | S5884-135 |
| Wellcare Classic (PDP) | $7.30 | $700 | 3.0★ | S4802-082 |
| SilverScript Choice (PDP) | $145.70 | $700 | 2.5★ | S5601-020 |
| Chương trình | Phí hàng tháng | Khấu trừ | Xếp hạng Phần D 2027 | Mã |
|---|---|---|---|---|
| Wellcare Value Script (PDP) | $5.30 | $700 | 3.0★ | S4802-145 |
| Humana Value Rx Plan (PDP) | $55.70 | $687 | 4.5★ | S5884-189 |
| Humana Premier Rx Plan (PDP) | $146.30 | $350 | 4.5★ | S5884-156 |
Sắp xếp theo mức phí vì chúng tôi không có số người ghi danh theo chương trình của CMS. Nguồn: landscape CY2027 của CMS (PDP, vùng 10); xếp hạng tóm tắt Phần D 2027; Medicare.gov cho mức $700 và $2,400.
Hãy tính chi phí cho danh sách thuốc của quý vị bằng công cụ ước tính chi phí thuốc Phần D.
Medigap hoạt động thế nào tại Quận Fulton?
Bảo hiểm bổ sung Medicare (Medigap) chi trả một phần hoặc toàn bộ những khoản Original Medicare để lại cho quý vị: khoản khấu trừ Phần A, phần đồng bảo hiểm Phần B và hơn nữa, tùy loại chương trình. Medigap dùng được ở bất kỳ bác sĩ hay bệnh viện nào trên toàn quốc chấp nhận Medicare, nên người hay đi xa hoặc sống ở hai tiểu bang thường chọn nó.
Hãy hỏi Văn phòng Ủy viên Bảo hiểm Georgia xem Georgia có cho quý vị thêm quyền nào ngoài quyền liên bang không; Medicare.gov lưu ý rằng các tiểu bang có thể cho thêm cơ hội mua hợp đồng.
Chúng tôi không đăng giá Medigap: giá tùy theo tuổi, loại chương trình và hãng, và không có tệp giá công khai nào bao gồm chúng. Hãy so sánh các báo giá thực tế với công cụ so sánh chi phí Medigap.
Bệnh viện tại và quanh Atlanta
Mạng lưới của chương trình quyết định quý vị được dùng bệnh viện nào với giá trong mạng lưới. Xếp hạng là xếp hạng sao tổng thể của CMS cho bệnh viện, ghi đúng như công bố.
| Bệnh viện | ZIP | Xếp hạng tổng thể CMS |
|---|---|---|
| Piedmont Hospital | 30309 | 4.0★ |
| Saint Joseph's Hospital of Atlanta | 30342 | 3.0★ |
| Northside Hospital | 30342 | 3.0★ |
| Grady Memorial Hospital | 30303 | 2.0★ |
| Emory University Hospital Midtown | 30308 | 2.0★ |
| Wellstar North Fulton Medical Center | 30076 | 2.0★ |
Nguồn: CMS Care Compare — Hospital General Information (overall star rating), truy xuất 15/10/2026. Nhóm theo mã bưu chính trong địa chỉ CMS của từng bệnh viện.
Dưới 65 tuổi tại Quận Fulton: bảo hiểm Marketplace
Georgia tự điều hành Marketplace riêng là Georgia Access, nên các hộ gia đình ở Georgia ghi danh tại georgiaaccess.gov hoặc qua đại lý hay web broker được chứng nhận, không qua HealthCare.gov. Tín dụng thuế phí bảo hiểm vận hành như nhau: dựa trên thu nhập so với mức nghèo liên bang và ngừng khi trên 400%.
Khi chúng tôi kiểm tra gần nhất, Georgia Access chưa đăng ngày ghi danh mở năm 2027; hãy xác nhận tại georgiaaccess.gov. Quý vị vẫn có thể ước tính tín dụng thuế bằng công cụ tính tín dụng thuế ACA với phí chuẩn mà Georgia Access hiển thị cho quý vị.
Cách thức và thời điểm ghi danh tại Quận Fulton
- Thời hạn Ghi danh Ban đầu: 7 tháng quanh sinh nhật 65 tuổi, bắt đầu 3 tháng trước tháng quý vị tròn 65. Tìm ngày của quý vị
- Ghi danh Mở (mọi người có Medicare): Từ 15/10 đến 7/12/2026, cho bảo hiểm bắt đầu từ 1/1/2027.
- Ghi danh Mở cho Medicare Advantage: Từ 1/1 đến 31/3, cho người đang có Medicare Advantage: đổi một lần, hoặc trở về Original Medicare.
- Thời hạn Ghi danh Đặc biệt: do các sự kiện như chuyển nhà, mất bảo hiểm của chủ lao động, hoặc đủ điều kiện Extra Help hay Medicaid.
Quý vị có thể ghi danh qua một đại lý có giấy phép như chúng tôi, trực tiếp với chương trình, hoặc tại Medicare.gov hay 1-800-MEDICARE. Để tham gia Medicare Advantage, quý vị phải có Medicare Phần A và Phần B và sống trong khu vực phục vụ của chương trình.
Khu vực áp dụng: chương trình được đăng ký theo quận, nên các chương trình năm 2027 ở trên áp dụng cho người có Medicare trên toàn Quận Fulton, gồm Atlanta, Sandy Springs, Roswell, Johns Creek, Alpharetta, South Fulton.
Nơi nhận hỗ trợ tại Quận Fulton
- McDowell Business Resources: xem xét chương trình miễn phí qua điện thoại hoặc video, 888-661-0126.
- Medicare: Medicare.gov hoặc 1-800-MEDICARE (1-800-633-4227) để biết mọi chương trình trong khu vực.
- Sở An sinh Xã hội: để đăng ký Phần A và Phần B, hoặc xin xem xét lại IRMAA sau một sự kiện thay đổi cuộc sống.
- Medicaid và Chương trình Tiết kiệm Medicare: Sở Y tế Cộng đồng Georgia (Georgia Medicaid). Kiểm tra trước bằng công cụ ước tính Chương trình Tiết kiệm Medicare.
- Cựu chiến binh: Bảo hiểm y tế VA có thể dùng song song với Medicare, và cựu chiến binh có thể có cả hai.
Chúng tôi hỗ trợ gì tại Quận Fulton
Medicare
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
ACA / Marketplace
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Bảo hiểm nhân thọ
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Bảo hiểm chi phí mai táng
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Bảo hiểm bổ sung
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Bảo hiểm nhân thọ IUL
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Niên kim (annuity)
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Doanh nghiệp & công chứng
Trang dịch vụ (bằng tiếng Anh)
Quận Fulton: câu hỏi thường gặp
Khu vực lân cận
Công cụ tính liên quan
Nguồn & phương pháp
- CMS — Prescription Drug Coverage: CY2026 and CY2027 MA / Part D Landscape Source Files (Downloads) · tệp CY2026 và CY2027, truy xuất 15/10/2026
- CMS — Part C and D Performance Data (2027 Star Ratings, released October 2026) · Xếp hạng Sao 2027 (8/10/2026)
- Medicare.gov — Costs for Medicare drug coverage · năm 2026 và 2027
- CMS — 2026 Medicare Parts A & B Premiums and Deductibles · năm 2026
- CDC PLACES — Local Data for Better Health, county estimates · ước tính cấp quận 2023
- U.S. Census Bureau — American Community Survey 2023 5-year estimates · ACS 2023
- CMS Care Compare — Hospital General Information (overall star rating) · truy xuất 15/10/2026
- Georgia Office of Commissioner of Insurance — Georgia Access · năm 2026
Số liệu Medicare Advantage gồm các chương trình HMO, HMO-POS, PPO và PPO khu vực (không phải SNP) trong tệp landscape của CMS cho Quận Fulton; Chương trình Nhu cầu Đặc biệt được đếm riêng và các chương trình Phần D riêng lẻ áp dụng toàn tiểu bang. Số chương trình “phí $0” và phí trung bình dùng phí Phần C; bảng cũng ghi phí hợp nhất Phần C + D. Xếp hạng sao là Xếp hạng Sao Tổng thể 2027 cấp hợp đồng, ghép theo mã hợp đồng. Chúng tôi không có số người ghi danh theo quận của CMS, nên không gọi chương trình nào là phổ biến nhất. Số liệu sức khỏe là ước tính mô hình của CDC, thể hiện thành khoảng từ tỷ lệ thô đến tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi. Truy xuất qua Ambrose Insurance Brain ngày 15/10/2026.
Biên soạn bởi Ban Dữ liệu McDowell Business Resources (McDowell Business Resources Data Desk). Cập nhật lần cuối: tháng 10/2026.
Hỗ trợ tại Quận Fulton, hoàn toàn miễn phí
Hỗ trợ miễn phí, không áp lực, giúp so sánh Medicare, bảo hiểm Marketplace, nhân thọ và bảo hiểm bổ sung. Hãy gọi hoặc đặt lịch vào thời gian thuận tiện cho quý vị.
Tuyên bố của TPMO: Chúng tôi không cung cấp mọi chương trình có sẵn trong khu vực của quý vị. Mọi thông tin chúng tôi cung cấp chỉ giới hạn ở những chương trình chúng tôi có cung cấp trong khu vực của quý vị. Vui lòng liên hệ Medicare.gov hoặc 1-800-MEDICARE để có thông tin về tất cả các lựa chọn của quý vị.
McDowell Business Resources không liên kết với và không được chính phủ Hoa Kỳ, chương trình Medicare liên bang hay CMS bảo trợ.
Trang này chỉ nhằm mục đích thông tin tổng quát, không phải là lời khuyên về bảo hiểm, thuế, pháp lý hay đầu tư. Các con số được ghi rõ năm áp dụng và có thể thay đổi; hoàn cảnh của quý vị có thể khác, và sản phẩm tùy thuộc vào tiểu bang và hãng bảo hiểm. McDowell Business Resources (MBR Insurance & Financial Services) là một đại lý độc lập, không phải là hãng bảo hiểm.